DOCUMENTS
Công khai thông tin & Tải tài liệu
Thông báo điều chỉnh học phí tháng 10/2026
Để duy trì và nâng cao môi trường giáo dục cũng như ứng phó với tình hình vật giá tăng cao, chúng tôi dự kiến điều chỉnh học phí cho sinh viên mới nhập học kỳ tháng 10/2026.
Vui lòng xem chi tiết tại tài liệu (PDF) bên dưới.
Công khai thông tin (Truy cập nhanh)
Bạn có thể xem tổng hợp các thông tin công khai như chương trình giáo dục, số giờ học, v.v.
| Hạng mục | Tình trạng công khai | Căn cứ & Tài liệu liên quan |
|---|---|---|
| Chương trình giáo dục & Số giờ học | Công khai (Khóa Thi vào Đại học & Trường Chuyên môn / Tổng 760 giờ / 20 tiết/tuần = 15 giờ) | Chương trình giáo dục & Số giờ học |
| Đánh giá & Tiêu chuẩn lên lớp/tốt nghiệp | Hiện chưa công khai trên website | — |
| Quy định về chuyên cần | Hiện chưa công khai trên website | — |
| Giáo trình sử dụng (theo cấp độ & phiên bản) | Đang chuẩn bị danh sách | — |
| Đội ngũ giảng viên | Công khai (Chuyên trách 18 người / Thỉnh giảng 18 người, tính đến ngày 9/9/2025) | Tổng quan trường & Công khai thông tin |
- Chương trình giáo dục & Số giờ học (Khóa Thi vào Đại học & Trường Chuyên môn) Xem trang
- 学則 (Nội quy trường) Xem (Word)
- Báo cáo tự đánh giá Xem (Google Drive)
- Tình hình năng lực tiếng Nhật của học viên hoàn thành khóa học Xem (Google Drive)
- Chính sách bảo mật Xem trang
Tài liệu & Yêu cầu tuyển sinh
- Tờ rơi giới thiệu trường
- Yêu cầu tuyển sinh
- Đơn xin nhập học & Sơ yếu lý lịch (bản thân điền)
- Bản lý do du học (bản thân điền)
- Giấy bảo lãnh tài chính (người bảo lãnh điền)
- Giấy cam kết (bản thân & phụ huynh điền)
Hồ sơ người xin học cần chuẩn bị
Vui lòng chuẩn bị các tài liệu sau. Tài liệu có thể tải xuống ở phần trên.
- Đơn xin nhập học & Sơ yếu lý lịch DL
- Bản lý do du học DL
-
Giấy chứng nhận quá trình học tiếng Nhật Bản gốc do trường tiếng Nhật đã theo học cấp
-
Giấy chứng nhận đang học hoặc đang làm việc (Bản gốc)
-
Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trường cuối cùng (Có thể bản sao)
-
Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật Giấy chứng nhận đỗ hoặc bảng điểm JLPT, J-TEST, v.v. (Bản sao). Xem chi tiết bên dưới.
-
Hộ khẩu hoặc giấy khai sinh, v.v. Chứng minh quan hệ thân nhân với người bảo lãnh tài chính (Có thể bản sao, cần dịch thuật)
-
Bản sao hộ chiếu Trang có ảnh, tất cả các trang có dấu xuất nhập cảnh Nhật Bản. Nếu đang xin thì nộp giấy tờ tùy thân.
-
Ảnh thẻ 8 tấm Kích thước 4cm x 3cm, chụp trong vòng 3 tháng, nền trơn, nửa người trên, không đội mũ
-
Giấy cam kết DL Cần chữ ký của bản thân và phụ huynh
Hồ sơ người bảo lãnh tài chính (người chi trả học phí & sinh hoạt phí) cần chuẩn bị
Vui lòng chuẩn bị các tài liệu sau. Tùy theo mối quan hệ với người xin học, các tài liệu cần thiết có thể khác nhau.
- Giấy bảo lãnh tài chính DL
-
Giấy xác nhận việc làm Nếu người bảo lãnh là chủ doanh nghiệp thì nộp bản sao giấy phép kinh doanh (Bản gốc)
-
Giấy chứng nhận thu nhập 3 năm gần nhất. Nên có giấy chứng nhận nộp thuế (Bản gốc)
-
Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng Tiêu chuẩn từ 3 triệu yên trở lên (Bản gốc)
-
Bản sao sổ tiết kiệm Có thể xác nhận lịch sử giao dịch trong quá khứ
-
Giấy chứng nhận quan hệ thân nhân (với người xin học) Hộ khẩu, giấy khai sinh, v.v. (Bản gốc)
Lưu ý khi nộp hồ sơ
- Nguyên tắc các giấy tờ chứng nhận phải được cấp trong vòng 3 tháng.
- Hồ sơ đã nộp nguyên tắc không được trả lại. Đối với bản gốc không thể cấp lại như bằng tốt nghiệp, sau khi xác nhận sẽ trả lại, vui lòng thông báo khi nộp.
- Các tài liệu viết bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Nhật bắt buộc phải đính kèm bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh. Vui lòng ghi rõ họ tên người dịch, thông tin liên lạc và ngày dịch.
- Trong trường hợp hồ sơ thiếu sót, có thể yêu cầu bổ sung tài liệu.
- Hồ sơ đã nộp chỉ được sử dụng cho mục đích xét tuyển nhập học và nộp cho Cục Quản lý Xuất nhập cảnh, không sử dụng cho mục đích khác.
Yêu cầu năng lực tiếng Nhật (Điều kiện bắt buộc)
Trình độ yêu cầu khác nhau tùy theo thời điểm nhập học, vui lòng lưu ý.
| Nhập học tháng 4 | Tương đương N5 (A1) trở lên |
| Nhập học tháng 7 | Tương đương N4 (A2) trở lên |
| Nhập học tháng 10 | Tương đương N3 (A2~B1) trở lên |
Ví dụ các tài liệu có thể chứng minh (Bản sao):
- ・ 日本語能力試験(JLPT)
- ・ J.TEST実用日本語検定
- ・ 日本語NAT-TEST
- ・ BJTビジネス日本語能力テスト、TOPJ実用日本語運用能力試験 v.v.
*Cần có tài liệu chứng minh đã học tiếng Nhật từ 150 giờ trở lên.
Công khai thông tin & Tuân thủ pháp luật
- Chương trình giáo dục & Số giờ học (Khóa Thi vào Đại học & Trường Chuyên môn) Xem trang
- 学則 (Nội quy trường) Xem (Word)
- Báo cáo tự đánh giá Xem (Google Drive)
- Tình hình năng lực tiếng Nhật của học viên hoàn thành khóa học Xem (Google Drive)